火辣辣

火辣辣
huǒ
hoả lạt lạt

bỏng rát; nóng rực; (cảm giác) cay xé

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bỏng rát; nóng rực; (cảm giác) cay xé

    • Hôm nay mặt trời nóng như lửa đốt.

  2. tính từ

    nóng rát; bỏng rát; (bóng) nóng bỏng

    • Mặt tôi nóng rát.

  3. tính từ

    nóng bỏng; bừng bừng (cảm giác nóng, đau rát hoặc cảm xúc mãnh liệt)

    • Trong lòng anh ấy nóng như lửa đốt.

  4. tính từ

    nóng bỏng; cay xè; (tính cách) nóng nảy, sắc bén

    • Cô ấy là một người phụ nữ nóng bỏng.

  5. tính từ

    nóng bỏng; gợi cảm

    • Cô ấy có thân hình nóng bỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.