火药

火药
huǒyào
hoả dược

thuốc súng; thuốc nổ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12864
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc súng; thuốc nổ

    用于炸裂或推进的爆炸性物质yònyú zhàliè huò tuījìn de bàozhà xìng wùzhì

    • Thuốc súng là một trong Tứ Đại Phát Minh của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.