火花

火花
huǒhuā
hoả hoa

tia lửa; đốm lửa

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10004
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tia lửa; đốm lửa

    燃烧时产生的小光点ránshāo shí chǎnshēng de xiǎo guāngdiǎn

    • Tia lửa rất nhỏ.

  2. danh từ

    màu sắc rực rỡ; ánh lấp lánh

    闪闪发光的亮点;色彩明亮耀眼shǎnshǎn fāguāng de liàngdiǎn;sècǎi míngliàng yàoyǎn

    • Tia lửa rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.