火箭军

火箭军
Huǒjiànjūn
hoả tiễn quân

Lực lượng Tên lửa (binh chủng phụ trách tên lửa chiến thuật và chiến lược của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lực lượng Tên lửa (binh chủng phụ trách tên lửa chiến thuật và chiến lược của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc)

    • Lực lượng Tên lửa Trung Quốc là một lực lượng răn đe chiến lược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.