火眼金睛

火眼金睛
huǒyǎnjīnjīng
hoả nhãn kim tình

đôi mắt tinh tường nhìn thấu mọi thứ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đôi mắt tinh tường nhìn thấu mọi thứ [thành ngữ]

  2. danh từ

    đôi mắt tinh tường như lửa vàng (nhìn thấu mọi sự) [thành ngữ]

    • Anh ấy có một đôi mắt tinh tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.