火焰山

火焰山
huǒyànshān
hoả diễm sơn

Núi Lửa Hỏa Diễm Sơn (núi lửa trong truyền thuyết, xuất hiện trong Tây Du Ký)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. Núi Lửa Hỏa Diễm Sơn (núi lửa trong truyền thuyết, xuất hiện trong Tây Du Ký)

  2. danh từ

    Hỏa Diễm Sơn (núi lửa trong Tây Du Ký); (bóng) trở ngại không thể vượt qua

    • Hỏa Diệm Sơn là một nơi trong truyền thuyết.

  3. núi Hoả Diễm Sơn (ngọn núi lửa trong truyện Tây Du Ký; cũng là địa danh thực ở Tân Cương)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.