- 火hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Thứ Ba (trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
Thứ Ba (trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
Thứ Ba (trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
Thứ Ba (trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.