火候

火候
huǒhou
hoả hậu

mức độ lửa (khi nấu); (bóng) thời cơ; mức độ thuần thục

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35118
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mức độ lửa (khi nấu); (bóng) thời cơ; mức độ thuần thục

    • Món ăn này lửa vừa tới rất ngon.

  2. danh từ

    mức độ lửa (khi nấu); (bóng) trình độ thuần thục; thời cơ chín muồi

    • Trình độ của anh ấy vẫn chưa đủ.

  3. danh từ

    mức độ lửa (khi nấu ăn); (bóng) thời điểm then chốt; mức độ thuần thục

    • Bây giờ là thời điểm then chốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.