灌木林

灌木林
guànlín
quán mộc lâm

bụi cây; khóm cây bụi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. bụi cây; khóm cây bụi

  2. danh từ

    rừng cây bụi; bụi rậm

    • Ở đây có một khu rừng cây bụi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.