灌丛

灌丛
guàncóng
quán tùng

bàn chải; cọ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn chải; cọ

    • Bụi cây này rất rậm rạp.

  2. danh từ

    bụi cây rậm; lùm cây bụi

    • Khu rừng cây bụi này rất rậm rạp.

  3. danh từ

    bụi cây; khóm cây

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.