濡染

濡染
rǎn
nhu nhiễm

lây; truyền (bệnh)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lây; truyền (bệnh)

    • Anh ấy bị nhiễm thói quen xấu.

  2. động từ

    ảnh hưởng; chi phối; bên trái và bên phải; khoảng (xấp xỉ)

    • Anh ấy đã ảnh hưởng đến suy nghĩ của tôi.

  3. động từ

    thấm nhuần; nhiễm dần (qua tiếp xúc lâu dài)

    • Anh ấy đã nhúng mực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.