濡忍

濡忍
rěn
nhu nhẫn

nhu mì; thuần thuận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhu mì; thuần thuận

    • Anh ấy là một người nhu nhẫn.

  2. tính từ

    ngoan ngoãn phục tùng; răm rắp vâng lời

    • Anh ấy là một người nhu nhược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.