- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
gần kề; sắp đến (bờ vực)
gần kề; sắp đến (bờ vực)
Anh ấy đang cận kề cái chết.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
gần kề; sắp đến (bờ vực)
gần kề; sắp đến (bờ vực)
Anh ấy đang cận kề cái chết.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.