濒近

濒近
bīnjìn
tần cận

gần kề; sắp đến (bờ vực)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gần kề; sắp đến (bờ vực)

    • Anh ấy đang cận kề cái chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.