濒死

濒死
bīn
tần tử

gần chết; hấp hối

3 nghĩa#35538
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gần chết; hấp hối

    • Khi anh ấy gần chết, tôi luôn ở bên anh ấy.

  2. tính từ

    gần chết; hấp hối; thập tử nhất sinh

    • Khi anh ấy sắp chết, bác sĩ đã cứu anh ấy.

  3. tính từ

    gần chết; hấp hối; cận tử

    • Loài động vật này đang trên bờ vực tuyệt chủng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.