Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
濒死
濒死
tần tử
gần chết; hấp hối
3 nghĩa#35538
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gần chết; hấp hối
- ,。
Khi anh ấy gần chết, tôi luôn ở bên anh ấy.
- 貳形tính từ
gần chết; hấp hối; thập tử nhất sinh
- ,。
Khi anh ấy sắp chết, bác sĩ đã cứu anh ấy.
- 參形tính từ
gần chết; hấp hối; cận tử
- 。
Loài động vật này đang trên bờ vực tuyệt chủng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ濒死
Phồn thể瀕死
tần tử
gần chết; hấp hối
3 nghĩa#35538
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gần chết; hấp hối
- ,。
Khi anh ấy gần chết, tôi luôn ở bên anh ấy.
- 貳形tính từ
gần chết; hấp hối; thập tử nhất sinh
- ,。
Khi anh ấy sắp chết, bác sĩ đã cứu anh ấy.
- 參形tính từ
gần chết; hấp hối; cận tử
- 。
Loài động vật này đang trên bờ vực tuyệt chủng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)