Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
濂溪区
濂溪区
liêm khê khu
khu Liêm Khê (thuộc thành phố Cửu Giang, tỉnh Giang Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Liêm Khê (thuộc thành phố Cửu Giang, tỉnh Giang Tây)
- 。
Khu Liên Khê là một quận của thành phố Cửu Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ濂溪区
Phồn thể濂溪區
liêm khê khu
khu Liêm Khê (thuộc thành phố Cửu Giang, tỉnh Giang Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Liêm Khê (thuộc thành phố Cửu Giang, tỉnh Giang Tây)
- 。
Khu Liên Khê là một quận của thành phố Cửu Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)