Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
激越
激越
kích việt
sắc bén; gay gắt; nhọn sắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sắc bén; gay gắt; nhọn sắc
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy rất truyền cảm.
- 貳
kích động; sôi nổi; (của âm thanh) vang dội, hùng hồn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ激越
Phồn thể激
kích việt
sắc bén; gay gắt; nhọn sắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sắc bén; gay gắt; nhọn sắc
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy rất truyền cảm.
- 貳
kích động; sôi nổi; (của âm thanh) vang dội, hùng hồn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)