激荡

激荡
dàng
kích đãng

cuộn sóng; sục sôi; cuồng bạo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cuộn sóng; sục sôi; cuồng bạo

    • Lòng anh ấy dậy sóng.

  2. động từ

    cuộn sóng; khuấy động; xáo động

    • Sóng biển vỗ vào đá.

  3. động từ

    trào dâng; phun trào mạnh mẽ

    • Lòng anh ấy dâng trào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.