激昂

激昂
áng
kích ngang

thiết tha; sôi nổi; nhiệt tình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiết tha; sôi nổi; nhiệt tình

    • Bài diễn thuyết của anh ấy rất hùng hồn.

  2. tính từ

    hăng hái; sục sôi; phấn khích

    • Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất kích động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.