/
激忿
激忿
kích phẫn
kích động phẫn nộ; căm phẫn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kích động phẫn nộ; căm phẫn(kế thừa)
- 。
Lời nói của anh ấy đã kích động mọi người.
- 貳形tính từ
tức giận; phẫn uất; bực bội(kế thừa)
- 。
Anh ấy cảm thấy vô cùng tức giận.
- 參形tính từ
nổi giận; tức giận(kế thừa)
- 。
Anh ấy cảm thấy rất tức giận.
- 肆名danh từ
tức giận; phẫn nộ(kế thừa)
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy sự tức giận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
激忿
Phồn thể激
kích phẫn
kích động phẫn nộ; căm phẫn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kích động phẫn nộ; căm phẫn(kế thừa)
- 。
Lời nói của anh ấy đã kích động mọi người.
- 貳形tính từ
tức giận; phẫn uất; bực bội(kế thừa)
- 。
Anh ấy cảm thấy vô cùng tức giận.
- 參形tính từ
nổi giận; tức giận(kế thừa)
- 。
Anh ấy cảm thấy rất tức giận.
- 肆名danh từ
tức giận; phẫn nộ(kế thừa)
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy sự tức giận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)