澹然

澹然
dànrán
đạm nhiên

thản nhiên; bình thản; điềm tĩnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thản nhiên; bình thản; điềm tĩnh(kế thừa)

    • Anh ấy bình thản chấp nhận thất bại.

  2. tính từ

    thờ ơ; bình thản; điềm nhiên(kế thừa)

    • Anh ấy thờ ơ chấp nhận tin tức này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.