淡然

淡然
dànrán
đạm nhiên

thản nhiên; bình thản; điềm tĩnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thản nhiên; bình thản; điềm tĩnh

    • Anh ấy bình thản chấp nhận thất bại.

  2. tính từ

    thờ ơ; bình thản; điềm nhiên

    • Anh ấy thờ ơ chấp nhận tin tức này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.