澡堂

澡堂
zǎotáng
táo đường

nhà tắm công cộng; phòng tắm chung

1 nghĩa#20543
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà tắm công cộng; phòng tắm chung

    • Trong nhà tắm công cộng có rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.