潴留

潴留
zhūliú
chứa lưu

ứ đọng; tích tụ (y học: ứ lại trong cơ thể)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ứ đọng; tích tụ (y học: ứ lại trong cơ thể)

    • Bí tiểu là một bệnh phổ biến của hệ tiết niệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.