潮红

潮红
cháohóng
trào hồng

đỏ bừng; ửng đỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đỏ bừng; ửng đỏ

    • Mặt cô ấy đỏ bừng lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.