潮热

潮热
cháo
trào nhiệt

bốc hỏa; cơn nóng bừng (triệu chứng mãn kinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bốc hỏa; cơn nóng bừng (triệu chứng mãn kinh)

    • Gần đây cô ấy thường xuyên bị bốc hỏa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.