潮气

潮气
cháo
trào khí

độ ẩm; hơi ẩm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ ẩm; hơi ẩm

    • Trong phòng có hơi ẩm.

  2. danh từ

    hơi nước; độ ẩm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.