潦草

潦草
liáocǎo
lao thảo

cẩu thả; qua loa; (chữ viết) nguệch ngoạc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cẩu thả; qua loa; (chữ viết) nguệch ngoạc

    • Anh ấy viết chữ rất cẩu thả.

  2. tính từ

    cẩu thả; (nét chữ) nguệch ngoạc, khó đọc

    • Chữ của anh ấy viết rất cẩu thả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.