工整

工整
gōngzhěng
công chỉnh

ngay ngắn; gọn gàng; (chữ viết) đẹp đều

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngay ngắn; gọn gàng; (chữ viết) đẹp đều

    • Chữ của anh ấy viết rất ngay ngắn.

  2. tính từ

    ngay ngắn; gọn gàng; chỉnh tề

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.