潜移

潜移
qián
tiềm di

thay đổi ngầm; thay đổi từ từ không nhận ra

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi ngầm; thay đổi từ từ không nhận ra

    • Văn hóa có ảnh hưởng tiềm ẩn đến chúng ta.

  2. động từ

    biến đổi âm thầm; thay đổi không hay biết

    • Sự thay đổi này là sự chuyển biến âm thầm.

  3. ảnh hưởng âm thầm; thay đổi ngầm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.