bộ đồ lặn
Anh ấy đang mặc bộ đồ lặn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
// NGHĨA CHÍNHbộ đồ lặn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.