潜影

潜影
qiányǐng
tiềm ảnh

ẩn; che giấu; giấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn; che giấu; giấu

    • Anh ấy ẩn mình trong bóng tối.

  2. danh từ

    ảnh tiềm ẩn; ảnh ẩn (trong nhiếp ảnh)

    • Bức ảnh này có ảnh tiềm ẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.