漫展

漫展
mànzhǎn
mạn triển

triển lãm truyện tranh/manga; hội comic

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    triển lãm truyện tranh/manga; hội comic

    • Tôi thích đi hội chợ truyện tranh.

  2. danh từ

    hội chợ anime; triển lãm truyện tranh

    • Tôi thích đi hội chợ anime.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.