漫天

漫天
màntiān
mạn thiên

khắp trời; đầy trời; lan tràn khắp nơi

3 nghĩa#44979
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khắp trời; đầy trời; lan tràn khắp nơi

    • Tuyết lớn ngập trời.

  2. tính từ

    khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới

    • Tuyết bay lả tả khắp trời.

  3. tính từ

    nhìn một cái là thấy ngay; nhìn thoáng qua

    • Tuyết rơi trắng trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.