漠北

漠北
běi
mạc bắc

Ngoại Mông (viết tắt của Ngoại Mông Cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ngoại Mông (viết tắt của Ngoại Mông Cổ)

    • Mùa đông ở Mạc Bắc rất lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.