漕运

漕运
cáoyùn
tào vận

vận chuyển đường thủy (thời xưa); tào vận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vận chuyển đường thủy (thời xưa); tào vận

    • Vận tải đường thủy là một phương thức vận chuyển quan trọng trong thời cổ đại.

  2. động từ

    vận chuyển lương thực (nộp thuế) bằng đường thủy; tào vận

    • Vận chuyển lương thực là một phương thức vận tải quan trọng trong thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.