演进

演进
yǎnjìn
diễn tiến

tiến hóa; diễn hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiến hóa; diễn hóa

    • Xã hội loài người không ngừng diễn tiến.

  2. động từ

    diễn tiến; tiến hóa dần dần

    • Xã hội đang không ngừng tiến hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.