演替

演替
yǎn
diễn thế

diễn thế (sinh thái học); sự kế tiếp (trong quần xã sinh thái)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diễn thế (sinh thái học); sự kế tiếp (trong quần xã sinh thái)

    • Diễn thế sinh thái là một quá trình chậm chạp.

  2. động từ

    diễn thế (sinh thái); kế thừa tự nhiên

    • Hệ sinh thái sẽ diễn thế một cách tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.