演播

演播
yǎn
diễn bá

phát sóng; phát thanh truyền hình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát sóng; phát thanh truyền hình

    • Anh ấy đã trình diễn bộ phim này.

  2. động từ

    phát sóng; truyền phát (chương trình)

    • Anh ấy đã diễn đọc một cuốn tiểu thuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.