演义

演义
yǎn
diễn nghĩa

tiểu thuyết lịch sử dã sử; diễn nghĩa (kể lại sự kiện lịch sử theo lối văn chương)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiểu thuyết lịch sử dã sử; diễn nghĩa (kể lại sự kiện lịch sử theo lối văn chương)

    • Cuốn tiểu thuyết này đã diễn nghĩa lịch sử Tam Quốc.

  2. danh từ

    tiểu thuyết hay kịch dựa trên đề tài lịch sử; diễn nghĩa

    • Tam Quốc Diễn Nghĩa là một cuốn tiểu thuyết lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.