漏嘴

漏嘴
lòuzuǐ
lậu chuỷ

lỡ miệng; nói hớ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lỡ miệng; nói hớ

    • Anh ấy lỡ miệng nói ra bí mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.