漂绿

漂绿
piǎo
phiếu lục

rửa xanh; tẩy xanh (giả vờ thân thiện với môi trường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rửa xanh; tẩy xanh (giả vờ thân thiện với môi trường)

    • Công ty này đang cố gắng tẩy xanh sản phẩm của họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.