漂流者

漂流者
piāoliúzhě
phiêu lưu giả

người trôi dạt; kẻ lưu lạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người trôi dạt; kẻ lưu lạc

    • Anh ấy là một người lang thang.

  2. danh từ

    người chơi bè vượt thác; người trôi dạt

    • Anh ấy là một người đi bè vượt thác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.