漂流瓶

漂流瓶
piāoliúpíng
phiêu lưu bình

chai trôi dạt; thư trong chai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chai trôi dạt; thư trong chai

    • Tôi viết điều ước vào trong chai trôi dạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.