漂染

漂染
piǎorǎn
phiếu nhiễm

tẩy trắng và nhuộm màu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tẩy trắng và nhuộm màu

    • Cô ấy muốn tẩy và nhuộm tóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.