Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
/
滴道区
滴道区
tích đạo khu
khu Tích Đạo, thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Tích Đạo, thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang
- 。
Didao là một quận của thành phố Kê Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
滴道区
Phồn thể滴道區
tích đạo khu
khu Tích Đạo, thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Tích Đạo, thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang
- 。
Didao là một quận của thành phố Kê Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)