滴虫病

滴虫病
chóngbìng
tích trùng bệnh

bệnh trùng roi (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh trùng roi (y học)

    • Bệnh trichomonas là một bệnh lây truyền qua đường tình dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.