滴石

滴石
shí
tích thạch

nhũ đá; thạch nhũ (địa chất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. nhũ đá; thạch nhũ (địa chất)

  2. danh từ

    nhũ đá; thạch nhũ (măng đá và nhũ đá)

    • Trong hang động có rất nhiều nhũ đá và măng đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.