滴水不漏

滴水不漏
shuǐlòu
tích thuỷ bất lậu

kín như bưng; không để lọt một sơ hở nào [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. kín như bưng; không để lọt một sơ hở nào [thành ngữ]

  2. tính từ

    không thấm nước; chống thấm nước

    • Kế hoạch này kín kẽ không chê vào đâu được.

  3. kín như bưng; chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.