滥杀

滥杀
lànshā
lạm sát

giết bừa bãi; tàn sát không phân biệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giết bừa bãi; tàn sát không phân biệt

    • Giết người vô tội là tội ác.

  2. động từ

    tàn sát; thảm sát

    • Giết hại người vô tội là tội ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.