满满

满满
mǎnmǎn
mãn mãn

đầy ắp; chật kín

2 nghĩa#18452
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy ắp; chật kín

    • Trong phòng đầy sách.

  2. tính từ

    đầy đủ; sung đủ; đủ

    • Trong tủ lạnh đầy ắp thức ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.