Tới nội dung chính

满满

满满
mǎnmǎn
mãn mãn

đầy ắp; chật kín

2 nghĩa#18452
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đầy ắp; chật kín

    • 。

      Trong phòng đầy sách.

  2. 貳形tính từ

    đầy đủ; sung đủ; đủ

    • 。

      Trong tủ lạnh đầy ắp thức ăn.

满
mǎn
mãn
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu